ngữ đoạn

Học thuật
Thân thiện
ngữ đoạn

Một ngữ đoạn trong câu có thể là một danh từ phức hợp như "đường chim bay".

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngôn ngữ học):
    • Nhóm từ tạo thành một đơn vị cú pháp trong câu: Một "ngữ đoạn" một tổ hợp từ cấu trúc chặt chẽ, đóng một vai trò ngữ pháp nhất định trong câu, như làm chủ ngữ, vị ngữ, bổ ngữ, v.v.
    • Đơn vị cấu thành câu: bộ phận cấu tạo nên câu, lớn hơn từ nhưng nhỏ hơn câu, có thể được phân tích về mặt cấu trúc chức năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Đường chim bay" một ngữ đoạn cấu trúc danh từ.
    • Trong câu " ấy đang đọc một cuốn sách rất hay", cụm từ "một cuốn sách rất hay" một ngữ đoạn đóng vai trò bổ ngữ.
    • Thành ngữ "hòa cả làng" cũng được coi một ngữ đoạn cố định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ngữ đoạn danh từ: ngữ đoạn chức năng tương đương một danh từ, thường danh từ làm trung tâm.
    • dụ: "chiếc xe đạp mới tinh" một ngữ đoạn danh từ.
  • Ngữ đoạn động từ: ngữ đoạn chức năng tương đương một động từ, thường động từ làm trung tâm.
    • dụ: "đang học bài chăm chỉ" một ngữ đoạn động từ.
  • Ngữ đoạn tính từ: ngữ đoạn chức năng tương đương một tính từ, thường tính từ làm trung tâm.
    • dụ: "cực kỳ thông minh" một ngữ đoạn tính từ.
Biến thể từ gần giống
  • Cụm từ: Thuật ngữ thông dụng, gần nghĩa với "ngữ đoạn", chỉ một nhóm từ có nghĩa.
  • Tổ hợp từ: Cách gọi khác để chỉ một nhóm từ kết hợp với nhau.
  • Đoản ngữ: Một thuật ngữ , ít dùng hơn, có nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Cụm từ
  • Tổ hợp từ
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ngữ đoạn")

ngữ đoạn

Một ngữ đoạn trong câu có thể là một danh từ phức hợp như "đường chim bay".

  1. Nhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể một danh từ phức hợp (đường chim bay), một thành ngữ (hòa cả làng), một nhóm giá trị danh từ hoặc động từ.